Nội dung đơn xin visa Mỹ bằng tiếng Anh-Việt

Mình xin chia sẻ mẫu đơn xin visa Mỹ bằng tiếng Anh-Việt để bạn nào có nhu cầu thì tham khảo.

I. Personal, Address, Phone, and Passport/Travel Document Information
Thông tin cá nhân,địa chỉ,điện thọai,và hộ chiếu
Name Provided:
Tên họ
Full Name in Native Language:
Tên đầy đủ
Other Names Used:
Tên khác thường dùng
Sex:
Giới tính
Marital Status:
Tình trạng hôn nhân
Date of Birth:
Ngày sinh
Place of Birth:
Nơi sinh
Nationality:
Quốc tịch
Other Nationalities:
Quốc tịch khác
National Identification Number:
Số chứng minh nhân dân
U.S. Social Security Number:
Số bảo hiểm xã hội tại Mỹ
U.S. Taxpayer ID Number:
Mã số thuế ở Mỹ
Home Address:
Địa chỉ nhà:
City:
Thành phố
State/Province:
Tỉnh
Postal Zone/ZIP Code:
Mã thư tín
Country:
Nước
Same Mailing Address?
Có cùng địa chỉ gửi thư
Mailing Address:
Địa chỉ thư tín
City:
Thành phố
State/Province:
Tỉnh
Postal Zone/ZIP Code:
Mã thư tín
Country:
Nước
Primary Phone Number:
Số điện thọai chính
Second Phone Number:
Số điện thoại khác:
Work Phone Number:
Điện thọai công ty
Email Address:
Địa chỉ thư tín
Passport/Travel Document Number:
Số hộ chiếu
Passport Book Number:
Sổ hộ chiếu số
Country/Authority that Issued Passport:
Thẩm quyền ban hành hộ chiếu
City Where Issued:
Thành phố nơi ban hành
State/Province Where Issued:
Tỉnh được ban hành
Country Where Issued:
Nước được ban hành
Issuance Date:
Ngày cấp
Expiration Date:
Ngày hết hạn
Have you ever lost a passport or had one stolen?
Bạn đã từng bị mất hay bị đánh cắp hộ chiếu chưa?
Principal Applicant?
Người nộp đơn chính
Purpose of Your Trip to U.S.
Mục đích đến Mỹ
Specific Travel Plan?
Kế họach chi tiết
Intended Date of Arrival:
Ngày dự định đến Mỹ
Intended Length of Stay in U.S.:
Dự định ở tại Mỹ bao lâu
Address where you will stay in the U.S:
Địa chỉ nơi bạn sẽ ở
List all the cities you intend to stay in US, with
address and telephone of where you are going to stay 
Kể tên những thành phố bạn dự định đến thăm tại Mỹ, địa chỉ và số điện thoại liên lạc của nơi bạn sẽ ở tại các thành phố trên
Person/Entity Paying for Your Trip:
Name of Person Paying for Your Trip:
Tên người chi trả cho chuyến đi
Telephone:
Điện thoại:
Email Address:
Địa chỉ thư tín
Relationship to You:
Mối quan hệ với bạn
Is the address of the party paying for your trip the
same as your Home or Mailing Address?

Địa chỉ người chi trả cho bạn là địa chỉ nhà hay địa chỉ thư?
Other Persons Traveling with You:
Người du lịch cùng bạn
Have you ever been in the U.S.?
Bạn đã ở Mỹ bao giờ chưa?
Have you ever been issued a U.S. visa?
Bạn được cấp thị thực của Mỹ bao giờ chưa?
Have you ever been refused a U.S. Visa, been refused
admission to the United States, or withdrawn your application for admission at the point of entry? 
Bạn có bao giờ bị từ chối thị thực Mỹ,bị từ chối nhập
cảnh Hoa Kì,hay bị rút đơn đăng kí tại cửa khẩu hải quan chưa?
Explain:
Giải thích
Has anyone ever filed an immigrant petition on
your behalf with the United States Citizenship and
Immigration Services?

Bạn có bao giờ có hồ sơ định cư chưa?
Nếu có, chi tiết về hồ sơ định cư?
Contact Person Name in the U.S.:
Tên người liên lạc tại Mỹ
Organization Name in the U.S.:
Tên tổ chức tại Mỹ
Relationship to You:
Mối quan hệ
U.S. Contact Address:
Địa chỉ liên lạc tại Mỹ
Phone Number:
Điện thọai
Email Address:
Địa chỉ email
Family Information
Thông tin gia đình
Father’s Surnames:
Họ của cha
Father’s Given Names:
Tên của cha
Father’s Date of Birth:
Ngày sinh của cha
Is your father in the U.S.?
Cha của bạn có đang ở Mỹ không?
Mother’s Surnames:
Họ của mẹ
Mother’s Given Names:
Tên của mẹ
Mother’s Date of Birth:
Ngày sinh của mẹ
Is your mother in the U.S.?
Mẹ bạn có đang ở Mỹ không?
Do you have any immediate relatives, not including
parents in the U.S.?

Bạn có người thân trực hệ (anh chị em ruột, vợ chồng, con cái) không bao gồm cha me ruột ở tai Mỹ không?
Do you have any other relatives in the United States?
Bạn có bất kì họ hàng nào khác ở Mỹ không?
Quan hệ thế nào?
Spouse’s Full Name
Tên đầy đủ của vợ
Spouse’s date of birth
Ngày tháng năm sinh của vợ
Spouse’s Nationality
Quốc tịch của vợ
Spouse’s city of birth
Nơi sinh của vợ (thành phố)
Spouse’s country of birth
Nơi sinh của vợ (quốc gia)
Spouse’s address
Địa chỉ của vợ
State:
Bang
Work / Education / Training Information
Nghề nghiệp/ học vấn / thông tin đào tạo
Primary Occupation:
Nghề nghiệp chính
Present employer or School Name:
Nơi làm hiện tại hoặc Tên Trường:
Address
Địa chỉ:
Work Phone Number:
Điện thoại nơi làm việc:
Monthly salary:
Mức lương hàng tháng:
Briefly describe your duites:
Giải thích công việc hiện tại:
Were you previously employed?
Nghề nghiệp trước đây
1. Nghề (Occupation)
Làm từ năm…..đến năm….(from…to…)
Tên người giám sát trực tiếp (Name of supervisor)
Nơi công tác (Name of company):
Địa chỉ (Address):
Số điện thoại (Tel.):
2. Nghề (Occupation)
Làm từ năm…..đến năm….(from…to…)
Tên người giám sát trực tiếp (Name of supervisor)
Nơi công tác (Name of company):
Địa chỉ (Address): Số điện thoại (Tel.):
3. Nghề (Occupation)
Làm từ năm…..đến năm….(from…to…)
Tên người giám sát trực tiếp (Name of supervisor)
Nơi công tác (Name of company):
Địa chỉ (Address): Số điện thoại (Tel.):
Have you attended any educational institutions at
a secondary level or above?
Bạn có hoc các trường nào khác ở cấp trung học hoặc cao hơn?
Name of Institution (1) :
Tên trường
Address of Institution:
Địa chỉ
City:
Thành phố
State/province:
Bang/tỉnh
Postal Zone/ZIP Code
Mã thư tính
Country
Nước
Course of Study
Khóa học
Date of Attendance From
Có mặt từ ngày
Date of Attendance To:
Có mặt đến ngày
Name of Institution (2)
Tên trường
Address of Institution:
Địa chỉ
City:
Thành phố
State/Province:
Bang/tỉnh
Postal Zone/ZIP Code:
Mã thư tín
Country:
Nước
Course of Study:
Khóa học
Date of Attendance From:
Có mặt từ ngày
Date of Attendance To:
Có măt đến ngày
Name of Institution (3)
Tên trường
Address of Institution
Địa chỉ
City:
Thành phố
State/province:
Bang/tỉnh
Postal Zone/ZIP Code
Mã thư tín
Country:
Nước
Course of study:
Khóa học:
Date of Attendance From:
Có mặt từ ngày
Date of Attendance To
Có mặt đến ngày
Do you belong to a clan or tribe?
Bạn có thuộc thị tộc hay bộ lạc nào không?
Provide a list of languages you speak
Những ngôn ngữ bạn nói:
Have you travelled to any countries winthin the last
five year? Which countries?

Bạn đã đi di lịch quốc gia nào trong vòng 5 năm qua không? Nước nào?
Have you belonged to, contributed to, or worked for
any professional, social, or charitable organization? 
Bạn có thuộc,đóng góp,hay làm việc cho bất cứ tổ chức xã hội,hội tự thiện nào không?
Do you have any specialized skills or training,
including firearms, explosives, nuclear, biological, or chemical experience?

Bạn có bất cứ kĩ năng hay đào tạo đặc biệt bao gồm súng,thuốc nổ,hạt nhân,hóa chất,sinh học hay hóa học nào không?
Have you ever served in the military?
Bạn có bao giờ phục vụ trong quân đội chưa?
Have you ever served in, been a member of, or been
involved with a paramilitary unit, vigilante unit, rebel group, guerrilla group, or insurgent organization?

Bạn có bao giờ phục vụ,là thành viên,có liên quan với tổ chức bán quân sự, tổ chức dân phòng, nhóm chống đối,nhóm du kích hay tổ chức chống đối giảng viên hay không?
Security and Background Information:
Thông tin lý lịch
Do you have a communicable disease of public health
significance such as tuberculosis (TB)?

Bạn có bệnh lan truyền sức khỏe công cộng như bệnh lao phổi không?
No
Do you have a mental or physical disorder that poses
or is likely to pose a threat to the safety or welfare of
yourself or others?

Bạn có bị rối lọan thần kinh hay rối lọan cơ thể mà thái độ đó có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn hay người khác không?
Are you or have you ever been a drug abuser or
addict?

Bạn có lạm dụng hay nghiện ma túy chưa?
Have you ever been arrested or convicted for any
offense or crime, even though subject of a pardon, amnesty, or other similar action?

Bạn có bao giờ bị bắt giữ, bị kết án cho bất kì việc tấn công, phạm tội hay những hành động tương tự chưa?
Have you ever violated, or engaged in a conspiracy to
violate, any law relating to controlled substances? 
Bạn có bao giờ bị vi phạm hay tham gia vào một âm mưu có liên quan đến pháp luật về chiếm giữ tài sản không?
Are you coming to the United States to engage in
prostitution or unlawful commercialized vice or have you been engaged in prostitution or procuring prostitutes within the past 10 years?

Bạn có đén nước Mỹ tham gia vào nạn mại dâm hay biến thành hàng mua bán đối bại trái pháp luật hay là người mại dâm trong 10 năm gần đây không?
Have you ever been involved in, or do you seek to
engage in, money laundering?

Bạn có bao giờ liên quan vào việc rửa tiền hay không?
Do you seek to engage in espionage, sabotage, export
control violations, or any other illegal activity while in the United States?

Bạn co tham gia vào họat động tình báo, phá họai, hay bất cứ họat động trái pháp luật nào trong khi ở Mỹ không?
Do you seek to engage in terrorist activities while in
the United States or have you ever engaged in terrorist activities?

Bạn có tham gia vào họat động khủng bố trong khi ở Mỹ hay từng tham gia váo các hoạt động khủng bố không?
Have you ever or do you intend to provide financial
assistance or other support to terrorists or terrorist organizations?

Bạn có dự định cung cấp tài chính hay những sự hỗ trợ khác cho những người khủng bố hoặc tổ chức khủng bố không?
Are you a member or representative of a terrorist
organization?

Bạn có phải là một thành viên hay người đại diện cho một tổ chức khủng bố hay không?
Have you ever ordered, incited, committed, assisted,
or otherwise participated in genocide?

Bạn có bao giờ chỉ huy, khuyến khích, trợ giúp hoặc tham gia vào tội diệt chủng không?
Have you ever committed, ordered, incited, assisted,
or otherwise participated in torture?

Bạn có tham gia hay bị lôi cuốn vào các hành vi tra tấn không?
Have you committed, ordered, incited, assisted,
or otherwise participated in extrajudicial killings, political killings, or other acts of violence?

Bạn có bao giờ chỉ huy, tham gia,hay hỗ trợ những hoạt động giết người ngoài vòng pháp luật, sát nhân chính trị hay những họat động bạo lực khác?
Have you, while serving as a government official, been
responsible for or directly carried out, at any time, particularly severe violations of religious freedom? 
Khi phục vụ như là một viên chức chính phủ, bạn có bao giờ chịu trách nhiệm, hoặc trực tiếp tiến hành, tại bất cứ thời điểm nào, việc vi phạm tự do tôn giáo?
Have you ever sought to obtain or assist others to
obtain a visa, entry into the United States, or any other United States immigration benefit by fraud or willful misrepresentation or other unlawful means? 
Bạn có bao giờ đạt được visa hay hỗ trợ người khác trong việc đạt visa vào nước Mỹ bằng cách gian lận hoặc bất hợp pháp không?
Have you ever withheld custody of a U.S. citizen child
outside the United States from a person granted legal custody by a U.S. court?

Bạn có bao giờ chiếm giữ quyền giám hộ của công dân
trẻ em Mỹ ở ngoài nước Mỹ từ 1 người giám hộ hợp pháp được công nhận bởi tòa án Mỹ không?
Have you voted in the United States in violation of any
law or regulation?

Bạn có bao giờ vi phạm luật pháp về vấn đề bầu cử tại
Mỹ hay không?
Have you ever renounced United States citizenship for
the purpose of avoiding taxation?

Bạn có từ bỏ quyền công dân Mỹ cho mục đích tránh thuế hay không?


Chúc các bạn thành công.

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *